kèn trống

Học thuật
Thân thiện
kèn trống

Một ban nhạc nhỏ chơi kèn trống trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhạc cụ cổ nói chung: Từ dùng để chỉ chung các loại nhạc cụ truyền thống, đặc biệt những nhạc cụ được sử dụng từ xưa.
    • Kèn trống, thường dùng trong đám ma: Chỉ cụ thể hai loại nhạc cụ kèn trống, thường thấy trong nghi lễ tang ma truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hội làng ngày xưa thường đủ các thứ kèn trống. (Các hội làng ngày xưa thường đầy đủ các loại nhạc cụ.)
    • Đám tang nghe thấy tiếng kèn trống từ xa. (Đám tang nghe thấy tiếng kèn trống từ đằng xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống dầu đèn, chết kèn trống": Thành ngữ, ý nói khi sống thì cần dầu đèn để thắp sáng, khi chết thì cần kèn trống trong đám tang. Hàm ý về những nhu cầu, nghi lễ khác nhauhai giai đoạn sống chết.
    • Câu "sống dầu đèn, chết kèn trống" phản ánh phong tục cổ truyền. (Câu thành ngữ đó phản ánh phong tục cổ truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Đội kèn trống (danh từ, từ ): Đội nhạc công chuyên sử dụng kèn trống.
    • Đội kèn trống của làng đi đầu trong đám rước. (Đội nhạc công của làng đi đầu trong đám rước.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhạc khí cổ: Nhạc cụ truyền thống, cổ xưa.
  • Nhạc cụ truyền thống: Các loại nhạc cụ của dân tộc được lưu truyền qua nhiều đời.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống dầu đèn, chết kèn trống": (Đã giải thíchmục trên). Đây thành ngữ chính phổ biến nhất liên quan đến từ này.
kèn trống

Một ban nhạc nhỏ chơi kèn trống trong công viên.

  1. d. 1. Nhạc cụ cổ nói chung. 2. Kèn trống thường sử dụng trong đám ma: Sống dầu đèn, chết kèn trống (tng).